mặn nồng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mặn nồng (Tính từ)

(Văn chương) Diễn tả tình cảm, tình nghĩa đậm đà và thắm thiết.

Ví dụ (3)
  • 1."Tình cảm mặn nồng giữa hai người thật sự hiếm có."
  • 2."Họ đã trải qua nhiều kỷ niệm mặn nồng bên nhau."
  • 3.""Chờ chờ đợi đợi trông trông, Bao nhiêu chờ đợi, mặn nồng bấy nhiêu.""

Lưu ý khi sử dụng "mặn nồng"

Lưu ý về tính từ

"mặn nồng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "mặn nồng"

mặn nồng là tính từ trong tiếng Việt. (Văn chương) Diễn tả tình cảm, tình nghĩa đậm đà và thắm thiết. Ví dụ: "Tình cảm mặn nồng giữa hai người thật sự hiếm có."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này