mặt bằng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mặt bằng (Danh từ)

Mức độ ngang bằng được áp dụng chung cho một khu vực hoặc lĩnh vực nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Mức lương cao hơn so với mặt bằng."
  • 2."Mặt bằng dân trí hiện nay cần được cải thiện."
  • 3."Chúng ta cần xem xét mặt bằng giá cả trong khu vực này."

Lưu ý khi sử dụng "mặt bằng"

Lưu ý về danh từ

"mặt bằng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mặt bằng"

mặt bằng là danh từ trong tiếng Việt. Mức độ ngang bằng được áp dụng chung cho một khu vực hoặc lĩnh vực nào đó. Ví dụ: "Mức lương cao hơn so với mặt bằng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này