mạo nhận

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mạo nhận (Động từ)

Nhận dạng giả mạo, không xác thực (thường với mục đích lừa gạt).

Ví dụ (3)
  • 1."Mạo nhận là công an."
  • 2."Anh ta đã mạo nhận là nhà đầu tư để lừa đảo mọi người."
  • 3."Cô ấy bị lừa bởi người mạo nhận là nhân viên ngân hàng."

Lưu ý khi sử dụng "mạo nhận"

Lưu ý về động từ

"mạo nhận" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mạo nhận"

mạo nhận là động từ trong tiếng Việt. Nhận dạng giả mạo, không xác thực (thường với mục đích lừa gạt). Ví dụ: "Mạo nhận là công an."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này