massage

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: massage (Động từ)

(Phương pháp) xoa, day, ấn huyệt, v.v., nhằm cải thiện tuần hoàn máu và sức căng của cơ, từ đó giúp giảm mệt mỏi hoặc hỗ trợ điều trị một số bệnh.

Ví dụ (2)
  • 1."Mỗi tuần tôi đều đi massage để thư giãn."
  • 2."Massage cổ giúp giảm đau nhức và căng cơ hiệu quả."

Lưu ý khi sử dụng "massage"

Lưu ý về động từ

"massage" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "massage"

massage là động từ trong tiếng Việt. (Phương pháp) xoa, day, ấn huyệt, v.v., nhằm cải thiện tuần hoàn máu và sức căng của cơ, từ đó giúp giảm mệt mỏi hoặc hỗ trợ điều trị một số bệnh. Ví dụ: "Mỗi tuần tôi đều đi massage để thư giãn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này