maser

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: maser (Danh từ)

Máy phát lượng tử sóng radio tần số siêu cao (viết tắt từ Microwave Amplification by Stimulated Emission Radiation).

Ví dụ (2)
  • 1."Maser được sử dụng trong nhiều ứng dụng công nghệ hiện đại."
  • 2."Trong lĩnh vực viễn thông, maser đóng vai trò quan trọng trong việc truyền tải dữ liệu."

Lưu ý khi sử dụng "maser"

Lưu ý về danh từ

"maser" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "maser"

maser là danh từ trong tiếng Việt. Máy phát lượng tử sóng radio tần số siêu cao (viết tắt từ Microwave Amplification by Stimulated Emission Radiation). Ví dụ: "Maser được sử dụng trong nhiều ứng dụng công nghệ hiện đại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này