màu da

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: màu da (Danh từ)

Màu sắc của da người, bao gồm các tông như vàng, trắng, đen hoặc đỏ, dùng để phân biệt các nhóm người khác nhau trên thế giới.

Ví dụ (3)
  • 1."Không phân biệt chủng tộc, màu da."
  • 2."Mỗi dân tộc đều có màu da đặc trưng riêng."
  • 3."Chúng ta nên tôn trọng sự khác biệt về màu da."

Lưu ý khi sử dụng "màu da"

Lưu ý về danh từ

"màu da" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "màu da"

màu da là danh từ trong tiếng Việt. Màu sắc của da người, bao gồm các tông như vàng, trắng, đen hoặc đỏ, dùng để phân biệt các nhóm người khác nhau trên thế giới. Ví dụ: "Không phân biệt chủng tộc, màu da."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này