mạnh
Định nghĩa
Nghĩa 1: mạnh (Tính từ)
Chỉ trạng thái không ốm đau, bệnh tật.
- 1."Mọi người vẫn khỏe mạnh."
- 2."Cô ấy đã khỏe mạnh trở lại sau khi ốm."
Lưu ý khi sử dụng "mạnh"
Lưu ý về tính từ
"mạnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "mạnh"
mạnh là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái không ốm đau, bệnh tật. Ví dụ: "Mọi người vẫn khỏe mạnh."
Từ liên quan
mạng nhện
Lưới do con nhện tạo ra bằng tơ để bắt mồi.
mạng sườn
Phần nằm hai bên bụng, gần xương sườn.
mạng toàn cục
Mạng máy tính kết nối toàn cầu, cho phép trao đổi thông tin giữa các thiết bị trên khắp thế giới.
mạnh bạo
Không sợ hãi, dám nghĩ dám làm những điều mà người khác thường e ngại.
mạnh dạn
Không ngại ngùng, dám làm những điều mà người khác thường e dè.
mạnh giỏi
(Phương ngữ) chỉ sức khoẻ tốt, thường được sử dụng trong lời chúc hoặc khi hỏi thăm sức khoẻ của người khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.