mạnh dạn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mạnh dạn (Tính từ)

Không ngại ngùng, dám làm những điều mà người khác thường e dè.

Ví dụ (3)
  • 1."Nói năng mạnh dạn."
  • 2."Cô ấy mạnh dạn bày tỏ ý kiến của mình trong cuộc họp."
  • 3."Hãy mạnh dạn theo đuổi ước mơ của mình."

Lưu ý khi sử dụng "mạnh dạn"

Lưu ý về tính từ

"mạnh dạn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "mạnh dạn"

mạnh dạn là tính từ trong tiếng Việt. Không ngại ngùng, dám làm những điều mà người khác thường e dè. Ví dụ: "Nói năng mạnh dạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này