mạng sườn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mạng sườn (Danh từ)

Phần nằm hai bên bụng, gần xương sườn.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy cảm thấy đau ở mạng sườn sau khi va chạm."
  • 2."Mạng sườn giữ vai trò quan trọng trong cấu trúc cơ thể."

Lưu ý khi sử dụng "mạng sườn"

Lưu ý về danh từ

"mạng sườn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mạng sườn"

mạng sườn là danh từ trong tiếng Việt. Phần nằm hai bên bụng, gần xương sườn. Ví dụ: "Cô ấy cảm thấy đau ở mạng sườn sau khi va chạm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này