măng sữa

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: măng sữa (Tính từ)

Còn nhỏ, ngây thơ và non nớt.

Ví dụ (2)
  • 1."Tuổi còn măng sữa."
  • 2."Cô bé này còn măng sữa, chưa biết gì về đời."

Lưu ý khi sử dụng "măng sữa"

Lưu ý về tính từ

"măng sữa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "măng sữa"

măng sữa là tính từ trong tiếng Việt. Còn nhỏ, ngây thơ và non nớt. Ví dụ: "Tuổi còn măng sữa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này