măng non

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: măng non (Danh từ)

Măng mới nhú, thường được dùng để chỉ lứa tuổi thiếu niên hoặc nhi đồng.

Ví dụ (2)
  • 1."Thế hệ măng non đang tràn đầy sức sống."
  • 2."Chúng ta cần đầu tư vào giáo dục cho thế hệ măng non."

Lưu ý khi sử dụng "măng non"

Lưu ý về danh từ

"măng non" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "măng non"

măng non là danh từ trong tiếng Việt. Măng mới nhú, thường được dùng để chỉ lứa tuổi thiếu niên hoặc nhi đồng. Ví dụ: "Thế hệ măng non đang tràn đầy sức sống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này