mảng
Định nghĩa
Nghĩa 1: mảng (Danh từ)
Bè nhỏ, dùng để vận chuyển trên mặt nước.
- 1."Kết mảng vượt sông."
- 2."Những chiếc mảng chở hàng rời rạc trên sông."
Nghĩa 2: mảng (Danh từ)
Phần của một vật bị tách rời ra, có diện tích hoặc khối lượng đáng kể.
- 1."Lớp vữa trên tường bong ra từng mảng."
- 2."Tróc một mảng da."
- 3."Một mảng đất bị sạt lở sau cơn mưa lớn."
Nghĩa 3: mảng (Động từ)
(Từ cũ) mải.
- 1.""Tay cầm bầu rượu nắm nem, Mảng vui quên hết lời em dặn dò.""
Nghĩa 4: mảng (Động từ)
(Từ cũ) nghe, nghe thấy.
- 1.""Mảng tin xiết nỗi kinh hoàng, Băng mình lẻn trước đài trang tự tình.""
- 2."Mảng thấy tiếng bước chân lạ trong đêm."
Lưu ý khi sử dụng "mảng"
Lưu ý về động từ
"mảng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"mảng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "mảng" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "mảng"
mảng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Bè nhỏ, dùng để vận chuyển trên mặt nước. Ví dụ: "Kết mảng vượt sông."
Từ liên quan
mải miết
Ở trạng thái tâm trí hoàn toàn tập trung vào một công việc cụ thể đến mức không để ý đến xung quanh.
mải mê
Ở trong trạng thái tập trung cao độ vào một việc nào đó, đến mức quên đi mọi điều xung quanh.
mải mốt
Chỉ hành động làm một điều gì đó mà không chú ý đến thời gian, không muốn dừng lại hoặc không nhận ra rằng cần phải dừng.
mảnh
Từ chỉ từng đơn vị của một vùng đất nhỏ hoặc vật thể mỏng, thường được xem là nhỏ bé hơn so với những vật cùng loại.
mảnh bát
Cây leo mọc hoang, thuộc họ bầu bí, với quả khi chín có màu đỏ và có thể dùng làm rau ăn.
mảnh cộng
Một phần nhỏ được sử dụng trong toán học để chỉ ra rằng một phần nào đó được thêm vào một tổng thể nào đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.