mảnh

Danh từTính từPhụ từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mảnh (Danh từ)

Từ chỉ từng đơn vị của một vùng đất nhỏ hoặc vật thể mỏng, thường được xem là nhỏ bé hơn so với những vật cùng loại.

Ví dụ (4)
  • 1."Mảnh vườn sau nhà."
  • 2."Mảnh ván."
  • 3."Mảnh bằng tốt nghiệp."
  • 4."Tôi mua một mảnh đất nhỏ để xây nhà."
2
Tính từ

Nghĩa 2: mảnh (Tính từ)

Có dáng thanh, nhỏ, và trông có vẻ yếu.

Ví dụ (4)
  • 1."Dáng người mảnh."
  • 2."Mảnh như sợi chỉ."
  • 3."Vót một cái que thật mảnh."
  • 4."Cô ấy có đôi tay mảnh khảnh."
3
Phụ từ

Nghĩa 3: mảnh (Phụ từ)

(Làm việc gì) riêng một mình hoặc với một hai người, không cho tập thể biết hoặc tham gia.

Ví dụ (3)
  • 1."Bàn mảnh với nhau."
  • 2."Đi ăn mảnh."
  • 3."Chúng tôi thường đi mảnh để bàn về những kế hoạch cá nhân."

Lưu ý khi sử dụng "mảnh"

Lưu ý về tính từ

"mảnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"mảnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mảnh" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mảnh"

mảnh là danh từ, tính từ, phụ từ trong tiếng Việt. Từ chỉ từng đơn vị của một vùng đất nhỏ hoặc vật thể mỏng, thường được xem là nhỏ bé hơn so với những vật cùng loại. Ví dụ: "Mảnh vườn sau nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này