mải miết

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mải miết (Động từ)

Ở trạng thái tâm trí hoàn toàn tập trung vào một công việc cụ thể đến mức không để ý đến xung quanh.

Ví dụ (3)
  • 1."Mải miết đi, tôi đã quên cả thời gian."
  • 2."Dòng sông mải miết trôi, không một chút gián đoạn."
  • 3."Cô ấy mải miết làm việc mà quên cả bữa trưa."

Lưu ý khi sử dụng "mải miết"

Lưu ý về động từ

"mải miết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mải miết"

mải miết là động từ trong tiếng Việt. Ở trạng thái tâm trí hoàn toàn tập trung vào một công việc cụ thể đến mức không để ý đến xung quanh. Ví dụ: "Mải miết đi, tôi đã quên cả thời gian."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này