mằn thắn
Định nghĩa
Nghĩa 1: mằn thắn (Động từ)
Hành động hoặc thái độ thể hiện sự mạnh mẽ, quyết đoán trong cách nói hoặc làm việc.
- 1."Khi có vấn đề xảy ra, cô ấy luôn mằn thắn để bảo vệ quan điểm của mình."
- 2."Chúng ta cần mằn thắn hơn trong cuộc họp để đưa ra quyết định đúng đắn."
- 3."Anh ấy đã mằn thắn yêu cầu mọi người làm việc chăm chỉ hơn."
Nghĩa 2: mằn thắn (Tính từ)
Chỉ tính cách hoặc trạng thái không nhút nhát, đầy dũng cảm và quyết đoán.
- 1."Là một người lãnh đạo, bạn cần có phong cách mằn thắn để được mọi người tôn trọng."
- 2."Cô ấy rất mằn thắn khi giao tiếp với khách hàng, điều này giúp tạo sự tin tưởng."
- 3."Trong đàm phán, thái độ mằn thắn thường mang lại kết quả tích cực."
Lưu ý khi sử dụng "mằn thắn"
Lưu ý về động từ
"mằn thắn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"mằn thắn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "mằn thắn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "mằn thắn"
mằn thắn là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động hoặc thái độ thể hiện sự mạnh mẽ, quyết đoán trong cách nói hoặc làm việc. Ví dụ: "Khi có vấn đề xảy ra, cô ấy luôn mằn thắn để bảo vệ quan điểm của mình."
Từ liên quan
mắt xích
Mắt xích là một bộ phận trong dây xích, thường dùng để nối các đoạn dây với nhau trong cơ khí hoặc giao thông.
mằn
(Phương ngữ) Nghĩa là nắn hay bóp để làm thẳng các khớp xương.
mằn mặn
Có vị hơi giống như muối, thường dùng để mô tả hương vị của thực phẩm.
mẳn
Mảnh hạt, thường là những hạt nhỏ vụn.
mặc
Hành động khoác quần áo vào để che chắn cơ thể.
mặc cả
(Khẩu ngữ) thảo luận để điều chỉnh các điều kiện chi tiết với mục đích cân nhắc thiệt hơn trước khi đạt được thỏa thuận.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.