mặc cả

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mặc cả (Động từ)

(Khẩu ngữ) thảo luận để điều chỉnh các điều kiện chi tiết với mục đích cân nhắc thiệt hơn trước khi đạt được thỏa thuận.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuộc mặc cả chính trị giữa hai phe phái."
  • 2."Chúng tôi đã phải mặc cả giá cả trước khi quyết định mua sản phẩm."
  • 3."Tôi không thích mặc cả, nhưng đây là cách để tiết kiệm chi phí."

Lưu ý khi sử dụng "mặc cả"

Lưu ý về động từ

"mặc cả" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mặc cả"

mặc cả là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) thảo luận để điều chỉnh các điều kiện chi tiết với mục đích cân nhắc thiệt hơn trước khi đạt được thỏa thuận. Ví dụ: "Cuộc mặc cả chính trị giữa hai phe phái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này