mằn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mằn (Động từ)

(Phương ngữ) Nghĩa là nắn hay bóp để làm thẳng các khớp xương.

Ví dụ (3)
  • 1."Mằn các khớp xương."
  • 2."Mằn mạnh tay để tóc được mượt hơn."
  • 3."Cô ấy thường mằn những mảnh đất nhỏ trong vườn để trồng rau."

Lưu ý khi sử dụng "mằn"

Lưu ý về động từ

"mằn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mằn"

mằn là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Nghĩa là nắn hay bóp để làm thẳng các khớp xương. Ví dụ: "Mằn các khớp xương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này