mằn mặn

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mằn mặn (Tính từ)

Có vị hơi giống như muối, thường dùng để mô tả hương vị của thực phẩm.

Ví dụ (3)
  • 1."Món canh này mằn mặn, rất vừa miệng."
  • 2."Cá nướng có vị mằn mặn, ăn kèm với rau sống thì thật tuyệt."
  • 3."Nước chấm này hơi mằn mặn, thích hợp cho món gỏi cuốn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mằn mặn (Danh từ)

Sự kết hợp giữa vị mặn và vị ngọt, thường được dùng để chỉ một loại thực phẩm hoặc nước sốt.

Ví dụ (3)
  • 1."Nước mắm mằn mặn là gia vị không thể thiếu trong ẩm thực Việt."
  • 2."Hải sản tươi sống có vị mằn mặn, rất ngon khi được chế biến ngay."
  • 3."Nước chấm mằn mặn làm tăng thêm hương vị cho món ăn."

Lưu ý khi sử dụng "mằn mặn"

Lưu ý về tính từ

"mằn mặn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"mằn mặn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mằn mặn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mằn mặn"

mằn mặn là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Có vị hơi giống như muối, thường dùng để mô tả hương vị của thực phẩm. Ví dụ: "Món canh này mằn mặn, rất vừa miệng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này