mặn mòi

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mặn mòi (Tính từ)

Từ mô tả sự đậm đà, hấp dẫn, thường dùng trong ngữ cảnh chỉ về hương vị hoặc vẻ đẹp giản dị mà quyến rũ.

Ví dụ (4)
  • 1."Mặn mà."
  • 2."Thịt kho mặn mòi."
  • 3."Vẻ đẹp mặn mòi, chất phác."
  • 4."Món ăn này thật mặn mòi và làm người ta thích thú."

Lưu ý khi sử dụng "mặn mòi"

Lưu ý về tính từ

"mặn mòi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "mặn mòi"

mặn mòi là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô tả sự đậm đà, hấp dẫn, thường dùng trong ngữ cảnh chỉ về hương vị hoặc vẻ đẹp giản dị mà quyến rũ. Ví dụ: "Mặn mà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này