man khai

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: man khai (Danh từ)

Man khai là một loại rượu làm từ gạo, đặc trưng cho văn hóa ẩm thực của người Việt.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuối tuần này, mình sẽ mời bạn đến nhà để thưởng thức man khai."
  • 2."Trong bữa tiệc, họ phục vụ man khai và các món ăn truyền thống."
  • 3."Man khai rất ngon khi uống lạnh và ăn kèm với mứt."
2
Động từ

Nghĩa 2: man khai (Động từ)

Man khai còn dùng để chỉ hành động tạo ra hoặc chế biến rượu gạo.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi dịp Tết, bà mình lại man khai để có rượu đãi khách."
  • 2."Những người làm rượu thường phải man khai trong nhiều giờ liền."
  • 3."Mùa hè này, tôi sẽ học cách man khai từ ông nội."

Lưu ý khi sử dụng "man khai"

Lưu ý về động từ

"man khai" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"man khai" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "man khai" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "man khai"

man khai là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Man khai là một loại rượu làm từ gạo, đặc trưng cho văn hóa ẩm thực của người Việt. Ví dụ: "Cuối tuần này, mình sẽ mời bạn đến nhà để thưởng thức man khai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này