man dại

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: man dại (Tính từ)

Từ chỉ sự tàn bạo, thiếu nhân đạo trong hành vi hoặc cảm xúc.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiếng cười man dại."
  • 2."Hành động của hắn thật man dại, không giống một con người."
  • 3."Cảnh tượng man dại trong phim khiến tôi không thể nào quên."

Lưu ý khi sử dụng "man dại"

Lưu ý về tính từ

"man dại" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "man dại"

man dại là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ sự tàn bạo, thiếu nhân đạo trong hành vi hoặc cảm xúc. Ví dụ: "Tiếng cười man dại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này