mải

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mải (Động từ)

Từ chỉ trạng thái tập trung hoàn toàn vào một việc nào đó, đến mức không chú ý đến xung quanh hay bỏ quên những công việc khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Mải chơi, không chịu học."
  • 2."Đang mải nghĩ không nghe thấy tiếng gọi."
  • 3."Cô ấy mải xem phim nên không để ý đến thời gian."
  • 4."Anh ta mải nói chuyện mà quên mất cuộc hẹn."

Lưu ý khi sử dụng "mải"

Lưu ý về động từ

"mải" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mải"

mải là động từ trong tiếng Việt. Từ chỉ trạng thái tập trung hoàn toàn vào một việc nào đó, đến mức không chú ý đến xung quanh hay bỏ quên những công việc khác. Ví dụ: "Mải chơi, không chịu học."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này