ma

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ma (Danh từ)

(Khẩu ngữ) để chỉ một người bất kỳ nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Chẳng có ma nào ở đấy hết."
  • 2.""Bực mình chẳng dám nói ra, Muốn đi ăn cỗ chẳng ma nào mời.""
  • 3."Tôi thấy ma đứng ở góc phố."
2
Tính từ

Nghĩa 2: ma (Tính từ)

Không có thật, chỉ tồn tại trên sổ sách hoặc báo cáo bịa đặt, nhằm che giấu điều gì.

Ví dụ (3)
  • 1."Những con số ma trong sổ sách, chứng từ."
  • 2."Lập công ty ma để mua bán hóa đơn."
  • 3."Họ đã phát hiện ra một dự án ma trong ngân sách."

Lưu ý khi sử dụng "ma"

Lưu ý về tính từ

"ma" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"ma" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ma" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ma"

ma là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) để chỉ một người bất kỳ nào đó. Ví dụ: "Chẳng có ma nào ở đấy hết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này