mách bảo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mách bảo (Động từ)

Hành động mách cho ai đó, thông báo cho biết điều cần thiết hoặc hữu ích.

Ví dụ (3)
  • 1."Được bạn bè mách bảo thông tin thú vị."
  • 2."Linh cảm mách bảo tôi phải cẩn thận hơn."
  • 3."Mẹ luôn mách bảo tôi về những điều bổ ích."

Lưu ý khi sử dụng "mách bảo"

Lưu ý về động từ

"mách bảo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mách bảo"

mách bảo là động từ trong tiếng Việt. Hành động mách cho ai đó, thông báo cho biết điều cần thiết hoặc hữu ích. Ví dụ: "Được bạn bè mách bảo thông tin thú vị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này