mác-ma

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mác-ma (Danh từ)

Một loại cấu trúc địa chất do magma nguội đi và hình thành dưới mặt đất.

Ví dụ (3)
  • 1."Mác-ma thường tạo thành những khối đá vững chắc khi nguội lại."
  • 2."Trong chuyến đi của chúng tôi đến Ninh Thuận, chúng tôi đã thấy nhiều mác-ma nổi bật trong các mỏ đá."
  • 3."Các nhà địa chất học đang nghiên cứu về cách mác-ma ảnh hưởng đến sự hình thành núi lửa."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mác-ma (Danh từ)

Cách gọi chung cho các loại đá hình thành từ hoạt động của magma.

Ví dụ (3)
  • 1."Những mẫu đá mác-ma có màu sắc rất đa dạng và hấp dẫn."
  • 2."Khi đi tham quan, tôi đã tìm hiểu về các loại đá mác-ma được sử dụng trong xây dựng."
  • 3."Chúng ta cần biết cách phân biệt các loại đá mác-ma để phục vụ cho công việc địa chất."

Lưu ý khi sử dụng "mác-ma"

Lưu ý về danh từ

"mác-ma" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mác-ma" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mác-ma"

mác-ma là danh từ trong tiếng Việt. Một loại cấu trúc địa chất do magma nguội đi và hình thành dưới mặt đất. Ví dụ: "Mác-ma thường tạo thành những khối đá vững chắc khi nguội lại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này