mái

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mái (Danh từ)

(Văn chương) phần tóc trên đầu.

Ví dụ (1)
  • 1.""Những là đắp nhớ, đổi sầu, Tuyết sương nhuốm nửa mái đầu hoa râm.""
2
Danh từ

Nghĩa 2: mái (Danh từ)

(Ít dùng) tương đương với chèo.

Ví dụ (3)
  • 1."chèo"
  • 2."xuôi chèo mát mái (tng)"
  • 3."hát mái trong những buổi lễ."
3
Danh từ

Nghĩa 3: mái (Danh từ)

(Phương ngữ) chum.

Ví dụ (2)
  • 1."mấy mái nước đầy ắp"
  • 2."đổ nước vào mái để tưới cây."
4
Tính từ

Nghĩa 4: mái (Tính từ)

(chim, gà) thuộc giống cái; phân biệt với trống.

Ví dụ (2)
  • 1."gà mái"
  • 2."mái xinh đẹp và năng động."
5
Danh từ

Nghĩa 5: mái (Danh từ)

(Khẩu ngữ) con gà mái.

Ví dụ (2)
  • 1."nuôi mấy mái đẻ"
  • 2."chăm sóc cho mái gà này rất quan trọng."
6
Tính từ

Nghĩa 6: mái (Tính từ)

(nước da) xám xanh như màu chì, biểu thị vẻ ốm yếu, bệnh tật.

Ví dụ (2)
  • 1."da xanh mái"
  • 2."cô ấy nhìn có vẻ da xanh mái sau khi bị cúm."

Lưu ý khi sử dụng "mái"

Lưu ý về tính từ

"mái" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"mái" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mái" có 6 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mái"

mái là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Văn chương) phần tóc trên đầu. Ví dụ: ""Những là đắp nhớ, đổi sầu, Tuyết sương nhuốm nửa mái đầu hoa râm.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này