mái
Định nghĩa
Nghĩa 1: mái (Danh từ)
(Văn chương) phần tóc trên đầu.
- 1.""Những là đắp nhớ, đổi sầu, Tuyết sương nhuốm nửa mái đầu hoa râm.""
Nghĩa 2: mái (Danh từ)
(Ít dùng) tương đương với chèo.
- 1."chèo"
- 2."xuôi chèo mát mái (tng)"
- 3."hát mái trong những buổi lễ."
Nghĩa 3: mái (Danh từ)
(Phương ngữ) chum.
- 1."mấy mái nước đầy ắp"
- 2."đổ nước vào mái để tưới cây."
Nghĩa 4: mái (Tính từ)
(chim, gà) thuộc giống cái; phân biệt với trống.
- 1."gà mái"
- 2."mái xinh đẹp và năng động."
Nghĩa 5: mái (Danh từ)
(Khẩu ngữ) con gà mái.
- 1."nuôi mấy mái đẻ"
- 2."chăm sóc cho mái gà này rất quan trọng."
Nghĩa 6: mái (Tính từ)
(nước da) xám xanh như màu chì, biểu thị vẻ ốm yếu, bệnh tật.
- 1."da xanh mái"
- 2."cô ấy nhìn có vẻ da xanh mái sau khi bị cúm."
Lưu ý khi sử dụng "mái"
Lưu ý về tính từ
"mái" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"mái" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "mái" có 6 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "mái"
mái là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Văn chương) phần tóc trên đầu. Ví dụ: ""Những là đắp nhớ, đổi sầu, Tuyết sương nhuốm nửa mái đầu hoa râm.""
Từ liên quan
mách bảo
Hành động mách cho ai đó, thông báo cho biết điều cần thiết hoặc hữu ích.
mách lẻo
(Khẩu ngữ) nói cho người khác về chuyện riêng tư của người khác một cách không cần thiết, thường mang ý nghĩa không tốt.
mách qué
(Khẩu ngữ) có tính chất thiếu đứng đắn và nghiêm túc đến mức bị coi thường (thường dùng để miêu tả cách nói năng).
mái chèo
Mái chèo là một loại chèo dài, được lắp vào cọc, dùng để điều khiển phương tiện thủy; phân biệt với mái dầm.
mái dầm
Cái chèo ngắn, cầm bằng tay dùng để bơi thuyền; khác với mái chèo.
mái hiên
Phần mái che ở trên thềm hoặc hiên nhà, thường được sử dụng để bảo vệ khỏi thời tiết.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.