mác-xít

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mác-xít (Tính từ)

Liên quan đến tư tưởng hoặc phong trào chính trị của Karl Marx.

Ví dụ (2)
  • 1."Học thuyết mác-xít đã có ảnh hưởng lớn đến nhiều phong trào cách mạng trên thế giới."
  • 2."Ý tưởng mác-xít thường được thảo luận trong các môn học về lịch sử chính trị."

Lưu ý khi sử dụng "mác-xít"

Lưu ý về tính từ

"mác-xít" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "mác-xít"

mác-xít là tính từ trong tiếng Việt. Liên quan đến tư tưởng hoặc phong trào chính trị của Karl Marx. Ví dụ: "Học thuyết mác-xít đã có ảnh hưởng lớn đến nhiều phong trào cách mạng trên thế giới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này