mác

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mác (Danh từ)

Nét chữ Hán được viết bằng bút lông, có hình dáng giống như lưỡi mác.

Ví dụ (2)
  • 1."Học sinh thường phải luyện viết mác để có nét chữ đẹp."
  • 2."Trong thư pháp, mác là một trong những yếu tố cần chú ý."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mác (Danh từ)

Con số đặc trưng cho chỉ tiêu dùng để xếp loại một số loại sản phẩm.

Ví dụ (2)
  • 1."Xi măng mác 500."
  • 2."Sản phẩm này đạt tiêu chuẩn mác 1000, cho thấy chất lượng cao."

Lưu ý khi sử dụng "mác"

Lưu ý về danh từ

"mác" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mác" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mác"

mác là danh từ trong tiếng Việt. Nét chữ Hán được viết bằng bút lông, có hình dáng giống như lưỡi mác. Ví dụ: "Học sinh thường phải luyện viết mác để có nét chữ đẹp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này