mặc cảm

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mặc cảm (Danh từ)

Cảm giác tự ti, lo lắng và không tự tin về bản thân, thường là do so sánh với người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy luôn có mặc cảm về ngoại hình của mình nên không dám giao tiếp với mọi người."
  • 2."Mặc cảm về điểm số khiến Nam không dám tham gia các hoạt động nhóm."
  • 3."Nhiều bạn trẻ mắc phải mặc cảm khi thấy bạn bè mình thành công hơn."
2
Động từ

Nghĩa 2: mặc cảm (Động từ)

Có hành động hoặc cảm xúc tự ti, không tự tin.

Ví dụ (3)
  • 1."Em không nên mặc cảm về khả năng của mình, hãy tự tin thể hiện mình."
  • 2."Khi gặp khó khăn, nhiều người thường mặc cảm và không dám nhờ giúp đỡ."
  • 3."Chị ấy luôn mặc cảm khi đứng trước đám đông vì sợ nói sai."

Lưu ý khi sử dụng "mặc cảm"

Lưu ý về động từ

"mặc cảm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"mặc cảm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mặc cảm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mặc cảm"

mặc cảm là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cảm giác tự ti, lo lắng và không tự tin về bản thân, thường là do so sánh với người khác. Ví dụ: "Cô ấy luôn có mặc cảm về ngoại hình của mình nên không dám giao tiếp với mọi người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này