mặc cảm
Định nghĩa
Nghĩa 1: mặc cảm (Danh từ)
Cảm giác tự ti, lo lắng và không tự tin về bản thân, thường là do so sánh với người khác.
- 1."Cô ấy luôn có mặc cảm về ngoại hình của mình nên không dám giao tiếp với mọi người."
- 2."Mặc cảm về điểm số khiến Nam không dám tham gia các hoạt động nhóm."
- 3."Nhiều bạn trẻ mắc phải mặc cảm khi thấy bạn bè mình thành công hơn."
Nghĩa 2: mặc cảm (Động từ)
Có hành động hoặc cảm xúc tự ti, không tự tin.
- 1."Em không nên mặc cảm về khả năng của mình, hãy tự tin thể hiện mình."
- 2."Khi gặp khó khăn, nhiều người thường mặc cảm và không dám nhờ giúp đỡ."
- 3."Chị ấy luôn mặc cảm khi đứng trước đám đông vì sợ nói sai."
Lưu ý khi sử dụng "mặc cảm"
Lưu ý về động từ
"mặc cảm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"mặc cảm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "mặc cảm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "mặc cảm"
mặc cảm là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cảm giác tự ti, lo lắng và không tự tin về bản thân, thường là do so sánh với người khác. Ví dụ: "Cô ấy luôn có mặc cảm về ngoại hình của mình nên không dám giao tiếp với mọi người."
Từ liên quan
mẳn
Mảnh hạt, thường là những hạt nhỏ vụn.
mặc
Hành động khoác quần áo vào để che chắn cơ thể.
mặc cả
(Khẩu ngữ) thảo luận để điều chỉnh các điều kiện chi tiết với mục đích cân nhắc thiệt hơn trước khi đạt được thỏa thuận.
mặc dù
Từ dùng để thể hiện mối quan hệ trái ngược giữa điều kiện và sự việc, nhấn mạnh rằng sự việc vẫn xảy ra bất chấp trở ngại.
mặc dầu
Từ dùng tương tự như 'mặc dù' để chỉ sự đối lập hay trái ngược.
mặc khách
(Từ cũ, Văn chương) chỉ những người đến giao lưu, thưởng thức văn chương.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.