ma trơi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ma trơi (Danh từ)

Đốm sáng thường lập lòe ở các bãi tha ma vào ban đêm, do hợp chất phốt pho từ xương người chết thoát ra và bốc cháy khi tiếp xúc với không khí.

Ví dụ (3)
  • 1."Tối qua, tôi thấy ánh sáng lấp lánh ở bãi tha ma, có thể đó là ma trơi."
  • 2."Nhiều người tin rằng ma trơi là dấu hiệu của một linh hồn còn l wandering."
  • 3."Nhiều câu chuyện dân gian nói về những hiện tượng ma trơi xuất hiện vào ban đêm."

Lưu ý khi sử dụng "ma trơi"

Lưu ý về danh từ

"ma trơi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ma trơi"

ma trơi là danh từ trong tiếng Việt. Đốm sáng thường lập lòe ở các bãi tha ma vào ban đêm, do hợp chất phốt pho từ xương người chết thoát ra và bốc cháy khi tiếp xúc với không khí. Ví dụ: "Tối qua, tôi thấy ánh sáng lấp lánh ở bãi tha ma, có thể đó là ma trơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này