ma tà

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ma tà (Danh từ)

Từ (ít dùng) có nghĩa tương tự như tà ma, chỉ những hiện tượng huyền bí hoặc xấu xa.

Ví dụ (3)
  • 1."Tà ma"
  • 2."Trừ ma tà"
  • 3."Họ cho rằng nơi này có nhiều ma tà."

Lưu ý khi sử dụng "ma tà"

Lưu ý về danh từ

"ma tà" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ma tà"

ma tà là danh từ trong tiếng Việt. Từ (ít dùng) có nghĩa tương tự như tà ma, chỉ những hiện tượng huyền bí hoặc xấu xa. Ví dụ: "Tà ma"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này