ma sát

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ma sát (Danh từ)

Tính chất cản trở sự chuyển động của các vật khi chúng tiếp xúc với nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Lực ma sát có thể làm giảm tốc độ của vật chuyển động."
  • 2."Ma sát giữa bánh xe và mặt đường giúp xe di chuyển an toàn."
  • 3."Làm giảm ma sát là một yếu tố quan trọng trong thiết kế máy móc."

Lưu ý khi sử dụng "ma sát"

Lưu ý về danh từ

"ma sát" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ma sát"

ma sát là danh từ trong tiếng Việt. Tính chất cản trở sự chuyển động của các vật khi chúng tiếp xúc với nhau. Ví dụ: "Lực ma sát có thể làm giảm tốc độ của vật chuyển động."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này