ma trận

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ma trận (Danh từ)

Bảng hình chữ nhật chứa các phần tử (số, ký hiệu) được sắp xếp thành hàng và cột.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong toán học, ma trận 2x2 là dạng cơ bản của ma trận."
  • 2."Chúng ta thường sử dụng ma trận để giải các phương trình đại số phức tạp."

Lưu ý khi sử dụng "ma trận"

Lưu ý về danh từ

"ma trận" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ma trận"

ma trận là danh từ trong tiếng Việt. Bảng hình chữ nhật chứa các phần tử (số, ký hiệu) được sắp xếp thành hàng và cột. Ví dụ: "Trong toán học, ma trận 2x2 là dạng cơ bản của ma trận."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này