lưu niên
Định nghĩa
Nghĩa 1: lưu niên (Tính từ)
Ở trạng thái kéo dài hoặc được duy trì từ năm này sang năm khác.
- 1."Đói lưu niên."
- 2."Cây ăn quả lưu niên."
- 3."Thói quen lưu niên của ông bà rất khó bỏ."
Lưu ý khi sử dụng "lưu niên"
Lưu ý về tính từ
"lưu niên" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "lưu niên"
lưu niên là tính từ trong tiếng Việt. Ở trạng thái kéo dài hoặc được duy trì từ năm này sang năm khác. Ví dụ: "Đói lưu niên."
Từ liên quan
lưu lạc
Trôi dạt, sống phiêu bạt nay đây mai đó ở những nơi xa lạ.
lưu manh
Người lười lao động, sống chủ yếu bằng biện pháp trộm cắp và lừa đảo.
lưu nhiệm
(Trang trọng) giữ lại để tiếp tục thực hiện nhiệm vụ sau khi đã hết thời gian công tác được quy định.
lưu niệm
Giữ lại một vật để làm kỉ niệm.
lưu thuỷ
Một điệu ca cổ có nhịp điệu nhẹ nhàng, khoan thai.
lưu thông
Hành động trao đổi và lưu chuyển hàng hóa, cũng như việc sử dụng tiền tệ làm phương tiện trong giao dịch.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.