lưu niên

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lưu niên (Tính từ)

Ở trạng thái kéo dài hoặc được duy trì từ năm này sang năm khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Đói lưu niên."
  • 2."Cây ăn quả lưu niên."
  • 3."Thói quen lưu niên của ông bà rất khó bỏ."

Lưu ý khi sử dụng "lưu niên"

Lưu ý về tính từ

"lưu niên" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lưu niên"

lưu niên là tính từ trong tiếng Việt. Ở trạng thái kéo dài hoặc được duy trì từ năm này sang năm khác. Ví dụ: "Đói lưu niên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này