lược

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lược (Danh từ)

Đồ dùng để chải tóc, có nhiều răng đều nhau giúp tóc được mượt mà.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiếc lược ngà."
  • 2."Tôi vừa mua một chiếc lược mới rất đẹp."
2
Động từ

Nghĩa 2: lược (Động từ)

Khâu sơ những đường chính để giữ nếp vải, thường được thực hiện trước khi may hoàn thiện.

Ví dụ (3)
  • 1."Lược trước rồi mới máy."
  • 2."Khâu lược để vải không bị xô."
  • 3."Cô ấy thường lược vải trước khi bắt đầu may."

Lưu ý khi sử dụng "lược"

Lưu ý về động từ

"lược" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lược" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lược" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lược"

lược là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Đồ dùng để chải tóc, có nhiều răng đều nhau giúp tóc được mượt mà. Ví dụ: "Chiếc lược ngà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này