lượng tử

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lượng tử (Danh từ)

Lượng nhỏ nhất và hữu hạn của năng lượng mà hệ vi mô có thể hấp thụ hoặc phát ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Lí thuyết lượng tử"
  • 2."Hạt photon là một lượng tử ánh sáng."
  • 3."Năng lượng của một lượng tử điện từ được xác định bởi tần số của nó."

Lưu ý khi sử dụng "lượng tử"

Lưu ý về danh từ

"lượng tử" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lượng tử"

lượng tử là danh từ trong tiếng Việt. Lượng nhỏ nhất và hữu hạn của năng lượng mà hệ vi mô có thể hấp thụ hoặc phát ra. Ví dụ: "Lí thuyết lượng tử"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này