lược bí

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lược bí (Danh từ)

Lược có răng nhỏ và dày, thường được sử dụng để chải gàu hoặc chải chấy.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi đã mua một chiếc lược bí để giúp loại bỏ gàu."
  • 2."Khi thấy có chấy, hãy dùng lược bí để chải tóc thật kĩ."

Lưu ý khi sử dụng "lược bí"

Lưu ý về danh từ

"lược bí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lược bí"

lược bí là danh từ trong tiếng Việt. Lược có răng nhỏ và dày, thường được sử dụng để chải gàu hoặc chải chấy. Ví dụ: "Tôi đã mua một chiếc lược bí để giúp loại bỏ gàu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này