lừng lững

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lừng lững (Tính từ)

Diễn tả sự di chuyển chậm chạp, lặng lẽ và nặng nề, tạo ấn tượng đáng sợ hoặc khó chịu.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc xe tăng lừng lững tiến vào."
  • 2."Con ngựa lừng lững bước đi qua cánh đồng."
  • 3."Cơn bão lừng lững kéo đến khiến mọi người phải chuẩn bị ứng phó."

Lưu ý khi sử dụng "lừng lững"

Lưu ý về tính từ

"lừng lững" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lừng lững"

lừng lững là tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả sự di chuyển chậm chạp, lặng lẽ và nặng nề, tạo ấn tượng đáng sợ hoặc khó chịu. Ví dụ: "Chiếc xe tăng lừng lững tiến vào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này