lừng khừng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lừng khừng (Tính từ)

Mô tả hành động không dứt khoát, chần chừ, thiếu quyết đoán.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy lừng khừng mãi không quyết định được sẽ đi đâu vào cuối tuần."
  • 2."Tôi thấy anh ấy lừng khừng khi phải chọn món ăn ở nhà hàng."
  • 3."Khi đến lượt mình phát biểu, Mai lừng khừng không biết phải nói gì."

Lưu ý khi sử dụng "lừng khừng"

Lưu ý về tính từ

"lừng khừng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lừng khừng"

lừng khừng là tính từ trong tiếng Việt. Mô tả hành động không dứt khoát, chần chừ, thiếu quyết đoán. Ví dụ: "Cô ấy lừng khừng mãi không quyết định được sẽ đi đâu vào cuối tuần."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này