lúng liếng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lúng liếng (Động từ)

(mắt) đưa qua đưa lại, liếc qua liếc lại một cách sinh động và sắc sảo.

Ví dụ (3)
  • 1."Cười lúng liếng đôi mắt."
  • 2."Cô ấy lúng liếng nhìn xung quanh khi nghe những câu chuyện thú vị."
  • 3."Đôi mắt của anh ấy lúng liếng khi trò chuyện với cô gái mà anh thích."

Lưu ý khi sử dụng "lúng liếng"

Lưu ý về động từ

"lúng liếng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lúng liếng"

lúng liếng là động từ trong tiếng Việt. (mắt) đưa qua đưa lại, liếc qua liếc lại một cách sinh động và sắc sảo. Ví dụ: "Cười lúng liếng đôi mắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này