lúng liếng
Định nghĩa
Nghĩa 1: lúng liếng (Động từ)
(mắt) đưa qua đưa lại, liếc qua liếc lại một cách sinh động và sắc sảo.
- 1."Cười lúng liếng đôi mắt."
- 2."Cô ấy lúng liếng nhìn xung quanh khi nghe những câu chuyện thú vị."
- 3."Đôi mắt của anh ấy lúng liếng khi trò chuyện với cô gái mà anh thích."
Lưu ý khi sử dụng "lúng liếng"
Lưu ý về động từ
"lúng liếng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "lúng liếng"
lúng liếng là động từ trong tiếng Việt. (mắt) đưa qua đưa lại, liếc qua liếc lại một cách sinh động và sắc sảo. Ví dụ: "Cười lúng liếng đôi mắt."
Từ liên quan
lúng ba lúng búng
Từ diễn tả hành động nói lắp bắp, nhưng với mức độ lớn hơn và thường dùng để chỉ một cách diễn đạt không rõ ràng.
lúng búng
Nói không rõ ràng, như thể có vật gì trong miệng.
lúng la lúng liếng
Diễn tả trạng thái nói năng một cách lúng túng, không tự tin, thường là do bối rối hoặc ngại ngùng.
lúng ta lúng túng
Tỏ ra bối rối, không biết phải xử trí hoặc hành động ra sao.
lúng túng
Tình trạng không làm chủ được tình huống, dẫn đến sự bối rối và không biết nên hành động ra sao.
lúp
Một loại kính dùng để phóng đại hình ảnh của vật thể, thường được sử dụng trong học tập hoặc công việc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.