lúng la lúng liếng
Định nghĩa
Nghĩa 1: lúng la lúng liếng (Tính từ)
Diễn tả trạng thái nói năng một cách lúng túng, không tự tin, thường là do bối rối hoặc ngại ngùng.
- 1."Cô ấy lúng la lúng liếng khi được hỏi về bài thi."
- 2."Anh ta nói lúng la lúng liếng trước đám đông."
Lưu ý khi sử dụng "lúng la lúng liếng"
Lưu ý về tính từ
"lúng la lúng liếng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "lúng la lúng liếng"
lúng la lúng liếng là tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả trạng thái nói năng một cách lúng túng, không tự tin, thường là do bối rối hoặc ngại ngùng. Ví dụ: "Cô ấy lúng la lúng liếng khi được hỏi về bài thi."
Từ liên quan
lún phún
Từ dùng để mô tả trạng thái mưa rơi từng hạt nhỏ, nhẹ, thưa thớt và không đều.
lúng ba lúng búng
Từ diễn tả hành động nói lắp bắp, nhưng với mức độ lớn hơn và thường dùng để chỉ một cách diễn đạt không rõ ràng.
lúng búng
Nói không rõ ràng, như thể có vật gì trong miệng.
lúng liếng
(mắt) đưa qua đưa lại, liếc qua liếc lại một cách sinh động và sắc sảo.
lúng ta lúng túng
Tỏ ra bối rối, không biết phải xử trí hoặc hành động ra sao.
lúng túng
Tình trạng không làm chủ được tình huống, dẫn đến sự bối rối và không biết nên hành động ra sao.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.