lúng túng
Định nghĩa
Nghĩa 1: lúng túng (Tính từ)
Tình trạng không làm chủ được tình huống, dẫn đến sự bối rối và không biết nên hành động ra sao.
- 1."Trả lời một cách lúng túng khi bị chất vấn."
- 2."Còn lúng túng trong khâu tổ chức sự kiện."
- 3."Tôi cảm thấy lúng túng khi phải phát biểu trước đám đông."
Lưu ý khi sử dụng "lúng túng"
Lưu ý về tính từ
"lúng túng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "lúng túng"
lúng túng là tính từ trong tiếng Việt. Tình trạng không làm chủ được tình huống, dẫn đến sự bối rối và không biết nên hành động ra sao. Ví dụ: "Trả lời một cách lúng túng khi bị chất vấn."
Từ liên quan
lúng la lúng liếng
Diễn tả trạng thái nói năng một cách lúng túng, không tự tin, thường là do bối rối hoặc ngại ngùng.
lúng liếng
(mắt) đưa qua đưa lại, liếc qua liếc lại một cách sinh động và sắc sảo.
lúng ta lúng túng
Tỏ ra bối rối, không biết phải xử trí hoặc hành động ra sao.
lúp
Một loại kính dùng để phóng đại hình ảnh của vật thể, thường được sử dụng trong học tập hoặc công việc.
lúp xúp
Gồm nhiều cái có hình dáng khum khum, thấp và gần như bằng nhau, thường nằm sát nhau.
lút
Diễn tả sự ở sâu hẳn vào bên trong, không thể nhìn thấy nữa.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.