lúng búng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lúng búng (Động từ)

Nói không rõ ràng, như thể có vật gì trong miệng.

Ví dụ (4)
  • 1."Lúng búng như ngậm hột thị."
  • 2."Miệng lúng búng câu gì không rõ."
  • 3."Cậu ấy lúng búng khi phát biểu trước đám đông."
  • 4."Thằng bé lúng búng nói điều gì đó không nghe rõ."

Lưu ý khi sử dụng "lúng búng"

Lưu ý về động từ

"lúng búng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lúng búng"

lúng búng là động từ trong tiếng Việt. Nói không rõ ràng, như thể có vật gì trong miệng. Ví dụ: "Lúng búng như ngậm hột thị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này