lừng danh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lừng danh (Động từ)

Nổi tiếng và được nhiều người biết đến.

Ví dụ (4)
  • 1."Thám tử lừng danh."
  • 2."Lừng danh trong làng điện ảnh."
  • 3."Ông ấy là một nhà khoa học lừng danh trên thế giới."
  • 4."Cô ấy lừng danh vì những cuốn sách best-seller của mình."

Lưu ý khi sử dụng "lừng danh"

Lưu ý về động từ

"lừng danh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lừng danh"

lừng danh là động từ trong tiếng Việt. Nổi tiếng và được nhiều người biết đến. Ví dụ: "Thám tử lừng danh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này