lừng danh
Định nghĩa
Nghĩa 1: lừng danh (Động từ)
Nổi tiếng và được nhiều người biết đến.
- 1."Thám tử lừng danh."
- 2."Lừng danh trong làng điện ảnh."
- 3."Ông ấy là một nhà khoa học lừng danh trên thế giới."
- 4."Cô ấy lừng danh vì những cuốn sách best-seller của mình."
Lưu ý khi sử dụng "lừng danh"
Lưu ý về động từ
"lừng danh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "lừng danh"
lừng danh là động từ trong tiếng Việt. Nổi tiếng và được nhiều người biết đến. Ví dụ: "Thám tử lừng danh."
Từ liên quan
lừa đảo
Hành động lừa dối bằng các thủ đoạn xảo trá để chiếm đoạt tài sản, của cải.
lừng
Chỉ sự nổi tiếng, được nhiều người biết đến.
lừng chừng
Từ dùng để chỉ tình trạng do dự, không quyết đoán giữa hai lựa chọn.
lừng khà lừng khừng
(Khẩu ngữ) rất lừng khừng, diễn tả sự chần chừ hoặc không quyết đoán.
lừng khừng
Mô tả hành động không dứt khoát, chần chừ, thiếu quyết đoán.
lừng lẫy
Nổi tiếng, được biết đến rộng rãi, thường có danh tiếng tốt
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.