lừng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lừng (Động từ)

Chỉ sự nổi tiếng, được nhiều người biết đến.

Ví dụ (3)
  • 1.""Bấy lâu nghe biết tiếng nàng, Bên anh nức tiếng đồn vang đã lừng.""
  • 2."Anh ấy trở thành diễn viên lừng danh nhờ vai diễn ấn tượng."
  • 3."Cô ấy đã lừng lẫy giữa giới nghệ sĩ với album đầu tay."

Lưu ý khi sử dụng "lừng"

Lưu ý về động từ

"lừng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lừng"

lừng là động từ trong tiếng Việt. Chỉ sự nổi tiếng, được nhiều người biết đến. Ví dụ: ""Bấy lâu nghe biết tiếng nàng, Bên anh nức tiếng đồn vang đã lừng.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này