lửng dạ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lửng dạ (Tính từ)

(Khẩu ngữ) chỉ trạng thái không còn đói, nhưng vẫn chưa đầy bụng.

Ví dụ (2)
  • 1."Sáng ăn rồi nên giờ vẫn còn lửng dạ."
  • 2."Sau bữa trưa, tôi cảm thấy lửng dạ không muốn ăn thêm."

Lưu ý khi sử dụng "lửng dạ"

Lưu ý về tính từ

"lửng dạ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lửng dạ"

lửng dạ là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ trạng thái không còn đói, nhưng vẫn chưa đầy bụng. Ví dụ: "Sáng ăn rồi nên giờ vẫn còn lửng dạ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này