lùng

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lùng (Tính từ)

Có kích thước nhỏ hơn hoặc không đều, thường gây cảm giác khó chịu khi chạm vào.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc áo này bị lùng, không mặc được nữa."
  • 2."Tôi không thích những món đồ lùng lẻo, nó không vừa vặn với tôi."
  • 3."Lùng lồng quá khiến cho chỗ ngồi trở nên không thoải mái."
2
Động từ

Nghĩa 2: lùng (Động từ)

Hành động tìm kiếm, đặc biệt là trong việc tìm kiếm cái gì đó không rõ ràng.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã phải lùng khắp nhà để tìm chìa khóa."
  • 2."Họ lùng thông tin trên mạng để biết thêm về sản phẩm mới."
  • 3."Cô ấy thường lùng sách ở các cửa hàng cũ."

Lưu ý khi sử dụng "lùng"

Lưu ý về động từ

"lùng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"lùng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "lùng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lùng"

lùng là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Có kích thước nhỏ hơn hoặc không đều, thường gây cảm giác khó chịu khi chạm vào. Ví dụ: "Chiếc áo này bị lùng, không mặc được nữa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này