lụn
Định nghĩa
Nghĩa 1: lụn (Động từ)
Có nghĩa tương tự như từ 'lụi', chỉ sự yếu đi, tắt dần.
- 1."Ngọn nến lụn dần."
- 2."Ánh đèn bắt đầu lụn khi pin yếu."
- 3."Lửa trong bếp lụn dần khi gần hết củi."
Lưu ý khi sử dụng "lụn"
Lưu ý về động từ
"lụn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "lụn"
lụn là động từ trong tiếng Việt. Có nghĩa tương tự như từ 'lụi', chỉ sự yếu đi, tắt dần. Ví dụ: "Ngọn nến lụn dần."
Từ liên quan
lụi hụi
Có nghĩa là làm việc một cách lén lút, không phô trương.
lụi xụi
Từ ít sử dụng, mang nghĩa giống như 'lúi xùi'.
lụm cụm
Từ ít dùng, có nghĩa tương tự như 'lọm khọm', chỉ trạng thái lúng túng hoặc không tự nhiên.
lụn bại
Rơi vào tình trạng kiệt quệ và suy sụp không thể phục hồi.
lụn vụn
Nhỏ, vụn vặt, không đáng kể.
lụng bụng
Hành động nói lắp, nói không rõ ràng, giống như lúng búng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.