luân lý

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: luân lý (Danh từ)

Hệ thống nguyên tắc và giá trị đạo đức điều chỉnh hành vi con người.

Ví dụ (3)
  • 1."Cha mẹ luôn dạy con cái về luân lý và cách ứng xử trong xã hội."
  • 2."Mỗi người cần có những quan niệm riêng về luân lý để sống tốt hơn."
  • 3."Trong gia đình, luân lý đóng vai trò quan trọng trong việc giáo dục con cái."
2
Tính từ

Nghĩa 2: luân lý (Tính từ)

Liên quan đến đạo đức, đúng đắn trong hành động và suy nghĩ.

Ví dụ (3)
  • 1."Đó là một quyết định luân lý bởi vì nó giúp mọi người sống có trách nhiệm hơn."
  • 2."Cô ấy luôn cư xử một cách luân lý trong mọi tình huống."
  • 3."Chúng ta nên hành động luân lý để xây dựng một cộng đồng tốt đẹp."

Lưu ý khi sử dụng "luân lý"

Lưu ý về tính từ

"luân lý" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"luân lý" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "luân lý" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "luân lý"

luân lý là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Hệ thống nguyên tắc và giá trị đạo đức điều chỉnh hành vi con người. Ví dụ: "Cha mẹ luôn dạy con cái về luân lý và cách ứng xử trong xã hội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này