luân phiên

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: luân phiên (Động từ)

Hành động thay đổi vị trí hoặc vai trò một cách lần lượt giữa các đối tượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Nghỉ luân phiên để đảm bảo mọi người có thời gian thư giãn."
  • 2."Họ luân phiên nhau thực hiện nhiệm vụ để công việc hiệu quả hơn."
  • 3."Chúng tôi đã tổ chức các buổi họp luân phiên ở các địa điểm khác nhau."

Lưu ý khi sử dụng "luân phiên"

Lưu ý về động từ

"luân phiên" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "luân phiên"

luân phiên là động từ trong tiếng Việt. Hành động thay đổi vị trí hoặc vai trò một cách lần lượt giữa các đối tượng. Ví dụ: "Nghỉ luân phiên để đảm bảo mọi người có thời gian thư giãn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này